Xác định độ phù hợp công việc
Nêu biên dạng siết, tầm với, giao diện giữ mũi và mẫu máy. Xác định xoay thường hay va đập.
Nhiều biên dạng và chiều dài trong hộp gọn hỗ trợ trình diễn, bộ khởi đầu và bán phụ kiện thay.
| Vật liệu | Loại thép theo từng chi tiết; chưa xác định cho toàn bộ bộ dụng cụ |
|---|---|
| Thông số | Bộ 35 chi tiết trong hộp xanh lá |
| Sử dụng | Nhiều biên dạng vít và lắp nhẹ; chọn từng chi tiết theo thao tác. |
| Lợi thế xây dựng danh mục | Nhiều biên dạng và chiều dài trong hộp gọn hỗ trợ trình diễn, bộ khởi đầu và bán phụ kiện thay. |

| Mũi vít 25mm | Mũi Phillips PH1/PH2/PH3 · số lượng 3 |
|---|---|
| Mũi vít 25mm | Mũi lục giác H3/H4/H5/H6 · số lượng 4 |
| Mũi vít 25mm | Mũi Torx T10 × 2/T15/T20/T25/T30/T40 · số lượng 7 |
| Mũi vít 25mm | Mũi vuông SQ1 / SQ2 / SQ3 · số lượng 3 |
| Mũi vít 25mm | Mũi dẹt 4 / 5 / 6 / 7 mm · số lượng 4 |
| 50/60/70mm | Mũi chống trượt × 3 Mũi chịu lực × 3 · số lượng 6 |
| Đầu giữ mũi / Thanh nối dài mũi vít | PH2 · số lượng 1 |
| Đầu tuýp 42mm | 8 · số lượng 1 |
| Mũi vít thợ điện | 65/110mm · số lượng 2 |
| Mũi vít 100mm | TT10/PH2/H4/H5 · số lượng 4 |
Xác định đầy đủ danh sách đóng gói trước khi đặt hàng, gồm từng dụng cụ, cụm kết hợp và hộp. Cách đếm chi tiết có thể khác theo bộ.
Nêu biên dạng siết, tầm với, giao diện giữ mũi và mẫu máy. Xác định xoay thường hay va đập.
Ghi rõ loại vật liệu, cơ cấu kích cỡ, số chi tiết, bao bì và thương hiệu cho từng đơn hàng. Chọn bộ thay thế theo biên dạng khách hàng sử dụng nhiều nhất.
Không. Loại thép chỉ là một phần. Hình học, nhiệt luyện, độ cứng, độ khớp và điều kiện cũng quan trọng. GEAKITA không công bố hệ số tuổi thọ khi thiếu thử tương ứng.
Không hàm ý mọi chi tiết đạt cấp va đập. Xác định đúng máy và chế độ, rồi chọn chi tiết định mức. Không mặc định thanh nối mềm và tuýp thường phù hợp va đập.
Không. Khớp đường kính, lỗ, tốc độ tối đa, vành chắn và thao tác. Lỗ 22.23 mm không tự khớp giao diện 16 hoặc 20 mm. Phụ kiện dùng ướt cần máy và phương pháp phù hợp.
Xác định vật liệu từng thành phần trong yêu cầu OEM. Bộ hỗn hợp có thể dùng nhiều loại; ký hiệu S2 phải chỉ rõ thành phần áp dụng.