Xác định độ phù hợp công việc
Nêu biên dạng siết, tầm với, giao diện giữ mũi và mẫu máy. Xác định xoay thường hay va đập.

Xác định riêng loại thép, biên dạng và số lượng bộ để duy trì danh mục đại lý nhất quán.
| Vật liệu | Thép S2 (ký hiệu danh mục) |
|---|---|
| Thông số | PH2 · 50 mm · 12 chiếc |
| Sử dụng | Siết vít bằng đúng biên dạng mũi; chọn chiều dài theo khả năng tiếp cận và kiểm soát. |
| Lợi thế xây dựng danh mục | Xác định riêng loại thép, biên dạng và số lượng bộ để duy trì danh mục đại lý nhất quán. |
Nêu biên dạng siết, tầm với, giao diện giữ mũi và mẫu máy. Xác định xoay thường hay va đập.
Ghi rõ loại vật liệu, cơ cấu kích cỡ, số chi tiết, bao bì và thương hiệu cho từng đơn hàng. Chọn bộ thay thế theo biên dạng khách hàng sử dụng nhiều nhất.
Không. Loại thép chỉ là một phần. Hình học, nhiệt luyện, độ cứng, độ khớp và điều kiện cũng quan trọng. GEAKITA không công bố hệ số tuổi thọ khi thiếu thử tương ứng.
Không hàm ý mọi chi tiết đạt cấp va đập. Xác định đúng máy và chế độ, rồi chọn chi tiết định mức. Không mặc định thanh nối mềm và tuýp thường phù hợp va đập.
Không. Khớp đường kính, lỗ, tốc độ tối đa, vành chắn và thao tác. Lỗ 22.23 mm không tự khớp giao diện 16 hoặc 20 mm. Phụ kiện dùng ướt cần máy và phương pháp phù hợp.
Xác định vật liệu từng thành phần trong yêu cầu OEM. Bộ hỗn hợp có thể dùng nhiều loại; ký hiệu S2 phải chỉ rõ thành phần áp dụng.